Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mặc, ma có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mặc, ma:
Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;
嚜 mặc, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嚜
(Tính) Bất đắc ý.§ Cũng viết là mặc mặc 墨墨, mặc mặc 默默.Một âm là ma.
(Trợ) Dùng như ma 嘛.
mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)
Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:
[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Chữ gần giống với 嚜:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| ma | 吗: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 𬍄: | (con chó) |
| ma | 䁲: | ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh |
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |
| ma | 魔: | ma quỉ |
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |

Tìm hình ảnh cho: mặc, ma Tìm thêm nội dung cho: mặc, ma
